Dịch

passage

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Lối đidanh từA paragraph or section of text or music with particular meaning.
  2. Chặng đường, đoạn đườngdanh từPart of a path or journey.
  3. Cấy chuyềnđộng từTo pass something, such as a pathogen or stem cell, through a host or medium.
  4. Chuyền, mới rời tổtính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Of a bird: Less than a year old but living on its own, having left the nest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. passageNguyên thể (infinitive)
  2. passagesSố nhiều (plural)
  3. passagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. passagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • passage from/in sthđoạn trích từ/trong cái gìa passage from the Biblemột đoạn trích từ Kinh Thánh
  • the passage of timesự trôi qua của thời gian
  • a passage (through sth)lối đi (qua cái gì)
  • passage (+ adv./prep.)quyền đi qua (+ adv./prep.)

Cụm từ (phrase)

block a passageChặn lối đi
narrow passageLối đi hẹp
passage of timedanh từSự trôi qua của thời gian
rite of passagedanh từNghi thức trưởng thành
safe passageSự đi lại an toàn
secret passageLối đi bí mật
with the passage of timecụm giới từKhi thời gian trôi qua, theo thời gian
back passagedanh từLối đi giữa hai ngôi nhà bậc thang dẫn giữa vườn hoặc sân trước và sau

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 2
Sự việc
  1. Sự việc, biến cố, đoạn đờiAn incident or episode.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thông qua

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Pháp cổpassage
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháppassager
  2. từ tiếng Ýpasseggiare

Ví dụ

  • .Cô ấy đã rất chật vật để chơi những đoạn nhạc khó đó.
  • , .Anh cẩn thận đi xuyên qua hàng cây, để ý tránh những bụi gai.
  • . .Nhưng cũng có những người không cho rằng các biến cố đen tối của cuộc đời nên bị gạt khỏi sân khấu. Đó là vấn đề quan điểm.

AI