Dịch

passageable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thông qua đó có thể được thực hiện; có thể đi qua đượctính từThrough which passage can be made; traversable.
  2. Có khả năng được duy trì hoặc bảo tồn vô thời hạn bằng cách cấy ghép trong nuôi cấy mô hoặc các sinh vật kháctính từCapable of being maintained or preserved indefinitely by transplantation in tissue cultures or other organisms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. passageableDạng gốc (base form)
  2. more passageableSo sánh hơn (comparative)
  3. most passageableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI