passageway
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lối đi có mái chedanh từA covered walkway, between rooms or buildings.
- Lối đi, hành langdanh từAny way for passing in, out or through something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- passagewayDạng gốc (base form)
- passagewaysSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ' ; twenty-watt night-light . .Cửa phòng cặp song sinh đối diện đang mở; chiếc đèn ngủ hai mươi oát rọi ánh sáng vàng yếu ớt vào hành lang. David có thể nghe tiếng hai đứa thở đều nhau.
- , .Các toa tàu có ghế ngang, hai hoặc ba ghế mỗi bên lối đi kèm theo ghế dọc đơn hoặc đôi dọc theo hai sảnh ra vào ở mỗi toa.
- .Bên trái là một lối đi ẩn giấu.