道路
HSK2
Hay gặpHán-Việt: đạo lộ
dào lù
Nghĩa chính
- con đường, lối đi, đường sádanh từA route for travel; figuratively, a way of progressing toward a goal.
Lượng từ (measure word)条
Chữ và bộ thủ (character, radical)
道
dàođạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
path, road, street; method, way路
lùlộ
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)13 nét
road, path, street; journey