Dịch

路线

路線
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: lộ
lù xiàn

Nghĩa chính

  1. tuyến đường, đường đidanh từA way or course taken in getting from a starting point to a destination.
  2. lộ trình, lịch trìnhdanh từA planned route or journey, often used for travel itineraries.
  3. đường lối chính trịdanh từA set of political principles or a course of action adopted by a party or government.

Lượng từ (measure word)条

Chữ và bộ thủ (character, radical)

路
lùlộ
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)13 nét
road, path, street; journey
线
xiàn
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)8 nét
line, thread, wire; clue

Cụm từ (phrase)

改变路线Thay đổi lộ trình
政治路线Đường lối chính trị
旅游路线Tuyến du lịch
行车路线Lộ trình xe chạy
选择路线Chọn lộ trình
最近路线Tuyến đường ngắn nhất

AI