curso
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkuɾso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- khóa học, lớp, chương trình họcdanh từA2a class or course of study at school, college, or online
- năm học, khối lớp, lớpdanh từB1a school year or grade level
- hướng, quỹ đạo, lộ trìnhdanh từB1the direction, route, or path something follows
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a lo largo del curso | Trong suốt năm học | |
| curso escolar | Năm học | |
| en cursotính từ | tính từ | Đang diễn ra, hiện tại |
| hacer un curso | Học một khóa | |
| seguir su curso | Tiếp diễn bình thường | |
| seguir un curso | Theo học một khóa học | |
| de curso legaltính từ | tính từ | Đấu thầu hợp pháp |
| baile de fin de cursodanh từ | danh từ | Vũ hội |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tiêu chảy
- Tiêu chảy, tháo dạdiarrhea
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn có định mua sách cho năm học này không?
- .Cậu ấy là học sinh thông minh nhất lớp.
- .Khóa học tiếng Anh này đòi hỏi rất nhiều nỗ lực.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiêu chảy