Nghĩa chính
- Tiêu chảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gastrointestinal disorder characterized by frequent and very soft or watery bowel movements.
- Phân tiêu chảy, phân lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The watery or very soft excrement that comes from such bowel movements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diarrheaDạng gốc (base form)
- diarrheasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acute diarrhea | Tiêu chảy cấp tính | |
| chronic diarrhea | Tiêu chảy mãn tính | |
| have diarrhea | Bị tiêu chảy | |
| severe diarrhea | Tiêu chảy nặng | |
| traveler's diarrheadanh từ | danh từ | Tiêu chảy khi đi du lịch |
| watery diarrhea | Tiêu chảy phân nước | |
| diarrhea of the mouthdanh từ | danh từ | Nói nhiều dại dột, nói nhiều |
| verbal diarrheadanh từ | danh từ | Bệnh lậu |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- runsđồng nghĩatừ chuẩn, dùng trong y học
Họ từ (word family)
cùng gốc diarrheaNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ?Tại sao người cô ấy lại dính đầy phân tiêu chảy?
- .Anh ấy bị tiêu chảy.
- ?Bạn có bị tiêu chảy không?