Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chạy, điều hànhđộng từA1to move quickly or to operate a system, service, or device.
- tiêu chảydanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theA condition of frequent, loose bowel movements, usually due to infection.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a bad case of the runs | Trận tháo dạ nặng | |
| have the runs | Bị tiêu chảy | |
| one's blood runs coldcụm từ | cụm từ | Người ta cảm thấy một cú sốc về thể chất khi nhận ra mối đe dọa trực tiếp đến tính mạng của mình, tương tự như việc mất máu trong não. Nó tác động lên toàn bộ cơ thể trong vài phút nhưng không khiến người bệnh bất tỉnh |
| you never miss the water till the well runs drycụm từ | cụm từ | Mọi người có xu hướng coi những thứ dễ dàng có được là điều hiển nhiên |
| tippity runsdanh từ | danh từ | Hình thức cricket sân sau; quy tắc xác định của hình thức, yêu cầu người đánh bóng phải chạy nếu họ đánh bóng; quy tắc này làm tăng nhịp độ của trận đấu bằng cách tạo ra nhiều cơ hội ăn điểm hơn so với môn cricket thông thường |
| tongue runs riotcụm từ | cụm từ | Ăn nói lung tung bừa bãi |
| grass runs riot in the gardencụm từ | cụm từ | Cỏ mọc bừa bãi trong vườn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của run
- plural of run
Họ từ (word family)
cùng gốc runVí dụ
- . .Cậu ấy nghỉ học mấy ngày vì bị tướt rượt. Họ cho rằng cậu nhiễm Norovirus.
- .Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng.
- .Chúng tôi cũng bị tiêu chảy nặng vì chưa quen ăn thịt nhiều mỡ ngấy.