Dịch

runs

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:runChạy, thi chạy

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chạy, điều hànhđộng từA1to move quickly or to operate a system, service, or device.
  2. tiêu chảydanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theA condition of frequent, loose bowel movements, usually due to infection.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

a bad case of the runsTrận tháo dạ nặng
have the runsBị tiêu chảy
one's blood runs coldcụm từNgười ta cảm thấy một cú sốc về thể chất khi nhận ra mối đe dọa trực tiếp đến tính mạng của mình, tương tự như việc mất máu trong não. Nó tác động lên toàn bộ cơ thể trong vài phút nhưng không khiến người bệnh bất tỉnh
you never miss the water till the well runs drycụm từMọi người có xu hướng coi những thứ dễ dàng có được là điều hiển nhiên
tippity runsdanh từHình thức cricket sân sau; quy tắc xác định của hình thức, yêu cầu người đánh bóng phải chạy nếu họ đánh bóng; quy tắc này làm tăng nhịp độ của trận đấu bằng cách tạo ra nhiều cơ hội ăn điểm hơn so với môn cricket thông thường
tongue runs riotcụm từĂn nói lung tung bừa bãi
grass runs riot in the gardencụm từCỏ mọc bừa bãi trong vườn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của run
  1. plural of run

Ví dụ

  • . .Cậu ấy nghỉ học mấy ngày vì bị tướt rượt. Họ cho rằng cậu nhiễm Norovirus.
  • .Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng.
  • .Chúng tôi cũng bị tiêu chảy nặng vì chưa quen ăn thịt nhiều mỡ ngấy.

AI