Dịch

runner

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈɹʌnə/US/ˈɹʌnɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 38 nghĩa
  1. Người chạy, vận động viên điền kinhdanh từA person who moves, on foot, at a fast pace, especially an athlete.
  2. Thí sinh, ứng cử viên, ngựa đuadanh từAny entrant, person or animal (especially a horse), for a race or any competition; a candidate for an election.
  3. Người chơi poker, đấu thủ pokerdanh từA competitor in a poker tournament.
  4. Người điều hành, người quản lýdanh từSomebody who controls or manages (e.g. a system).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. runnerDạng gốc (base form)
  2. runnersSố nhiều (plural)

38 nghĩa khác

Danh từ (noun) 38
Kẻ buôn lậu
  1. Kẻ buôn lậu, tàu buôn lậuA person or vessel that runs blockades or engages in smuggling.

Ví dụ

  • .Vận động viên đầu tiên vượt qua vạch đích sẽ thắng cuộc đua.
  • ' 5.15 .Con ngựa cái này là ngựa đua đại diện cho trại ngựa tham gia cuộc đua lúc 5 giờ 15 tại Epsom.
  • […] , .Ít nhất một nửa trong số đó sẽ được dồn vào quỹ thưởng cho người chiến thắng, phần còn lại giữ lại cho những người điều hành hệ thống để chi trả phí tổn và nhiều khả năng thu về một khoản lợi nhuận kha khá.

AI