Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kẻ lén lútdanh từOne who sneaks.
- Giày thể thaodanh từAn athletic shoe with a soft, rubber sole. A trainer.
- Con đực lén lútdanh từA sneaker male.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sneakerDạng gốc (base form)
- sneakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sneaker maledanh từ | danh từ | Con đực giả vờ là con cái để đến gần con cái để giao phối |
| sneaker wavedanh từ | danh từ | Sóng ven biển lớn không cân xứng đôi khi có thể xuất hiện thành chuỗi sóng mà không báo trước |
| sneaker sockdanh từ | danh từ | Chiếc tất ngắn che bàn chân và xa hơn về cơ bản không quá mắt cá chân |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cốc uống rượu
- A vessel of drink.
Ví dụ
- , , . . , .Đáng nguyền rủa kẻ nào vào một ngày như thế này, ngày lễ hội chung, lại tỏ ra xa cách. Tôi không phải là một trong những kẻ lén lút đó. Tôi là người tự do của tập đoàn, và không quan tâm ai biết điều đó.
- , , , male's .Những con đực lén lút này có thể tiếp tục như vậy vô thời hạn, hoặc nếu một trong những con đực lớn bằng cách nào đó chết hoặc biến mất, hormone của con đực lén lút sẽ kích hoạt một đợt tăng trưởng lớn và nó sẽ biến đổi thành con đực đầu đàn.
- 5 . .Đôi giày thể thao được làm rất tốt của tôi đã dùng được 5 năm. Chiếc còn lại thì không.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sneaker- sneakeryTàng hình; thói quen lén lúttính từ, danh từ
- sneakeredMang giày thể thaotính từ
- sneakernetPhương pháp truyền tệp máy tính từ máy tính này sang máy tính khác bằng cách sao chép tệp đó vào đĩa mềm, ổ USB hoặc một số thiết bị lưu trữ bên ngoài khác, mang thiết bị sang máy tính khác và lưu tệp ở đó, trái ngược với các phương pháp điện tử được máy tính nối mạng sử dụng để truyền dữ liệudanh từ
- sneakerlessKhông có giày thể thao (giày thể thao)tính từ