Nghĩa chính
- Giàydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Shoes.
- Số dư căng tindanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Commissary, or the balance of a commissary account.
- Số nhiều của kickdanh từplural of kick
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của kickđộng từthird-person singular simple present indicative of kick
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)for kicksĐể có được niềm vui hoặc sự phấn khíchsun kicksHoạt động sức khỏe trước đây dành cho trẻ sơ sinh, trong đó trẻ không mặc quần áo được đặt trên chăn dưới ánh nắng trực tiếp trong thời gian ngắn để da có thể nhận được những lợi ích của ánh nắngget one's kicksTận hưởng chính mình, để có một thời gian vui vẻkicks and gigglesGiải trí không có mục đích nghiêm túc; vui vẻmore kicks than ha'penceĐồng nghĩa với monkey's allowancemore kicks than half-penceBị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc kickVí dụ
- , / , Những đôi giày mới toanh, kèm quần / Làm sao mà không thích được—giờ bạn biết là bạn muốn nhảy rồi.
- .Mỗi tuần, ông ấy bỏ một trăm đô vào “đôi giày” của anh.
- .Anh ấy thích những cảm giác kích thích cảm xúc.