Nghĩa chính
- Hết sạch, chỉ còn tàntính từkhông so sánh (not comparable)Empty with nothing left to smoke but ash.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kickđộng từsimple past and past participle of kick
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kickedDạng gốc (base form)
- more kickedSo sánh hơn (comparative)
- most kickedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cậu bé đã đá quả bóng.
- .Tôi đã bị đuổi học cách đây ba tháng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa