Dịch

kicked

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hết sạch, chỉ còn tàntính từkhông so sánh (not comparable)Empty with nothing left to smoke but ash.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của kickđộng từsimple past and past participle of kick

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kickedDạng gốc (base form)
  2. more kickedSo sánh hơn (comparative)
  3. most kickedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Cậu bé đã đá quả bóng.
  • .Tôi đã bị đuổi học cách đây ba tháng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc kicked

AI