caked
C2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Đóng bánh, bếttính từkhông so sánh (not comparable)Congealed into a cakelike consistency; (of something covered in such a material) Coated with such a congealed mass.
- Có mông congtính từkhông so sánh (not comparable)having a defined butt
- Chỉ còn trotính từkhông so sánh (not comparable)Empty with nothing left to smoke but ash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cakedDạng gốc (base form)
- more cakedSo sánh hơn (comparative)
- most cakedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)caked in mudBám đầy bùn
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cakedVí dụ
- .Lớp trang điểm quá dày đến mức nó đóng thành cục trên mặt.
- , , .Thật tệ, tôi đã phải đi trong mưa, và giờ xe đạp của tôi bết đầy bùn.
- .