Nghĩa chính
- Đuổi ra, tống cổđộng từngoại động từ (transitive)To eject, dismiss, expel, or forcefully remove (someone or something).
- Ngắt đột ngột, ngưng hoạt độngđộng từnội động từ (intransitive)To stop, stall, or disconnect suddenly.
- Đá ra xađộng từTo perform a kickout.
- Ngẫu hứng chơi nhạcđộng từTo improvise music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kick outNguyên thể (infinitive)
- kicks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kicked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kicking outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get a kick out ofđộng từ | động từ | Cảm thấy thích thú với |
| kick out the jamsđộng từ | động từ | Cư xử một cách khàn khàn, hoang dã, đam mê không bị kiềm chế; thả lỏng |
| get a kick out of something | Thấy vui thích vì cái gì |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc kick outVí dụ
- . .
- .
- .