Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Liên tục đánh một ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To repeatedly hit a person.
- Đánh một người khiến họ bất tỉnh (bất tỉnh)động từngoại động từ (transitive)To hit a person so that they become unconscious (knocked out).
- Dùng chày để loại bỏ một mảnh vật liệu hoặc để loại bỏ một mảnh đã được ghi điểmđộng từngoại động từ (transitive)To use a punch to remove a piece of material or to remove a piece already scored.
- Rời khỏi nơi làm việc bằng cách bấm thẻ chấm côngđộng từnội động từ (intransitive)To leave a workplace by punching a timecard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- punch outNguyên thể (infinitive)
- punches outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- punch outsSố nhiều (plural)
- punched outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- punching outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| punch-outtính từ | tính từ | Có khả năng bị đấm ra khỏi vị trí ban đầu, thường chỉ cần ít nỗ lực thể chất |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Rời khỏi nơi làm việc
- nội động từ (intransitive)To leave a workplace.
Họ từ (word family)
cùng gốc punch outVí dụ
- .
- .
- .