Dịch

punch out

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Liên tục đánh một ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To repeatedly hit a person.
  2. Đánh một người khiến họ bất tỉnh (bất tỉnh)động từngoại động từ (transitive)To hit a person so that they become unconscious (knocked out).
  3. Dùng chày để loại bỏ một mảnh vật liệu hoặc để loại bỏ một mảnh đã được ghi điểmđộng từngoại động từ (transitive)To use a punch to remove a piece of material or to remove a piece already scored.
  4. Rời khỏi nơi làm việc bằng cách bấm thẻ chấm côngđộng từnội động từ (intransitive)To leave a workplace by punching a timecard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punch outNguyên thể (infinitive)
  2. punches outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. punch outsSố nhiều (plural)
  4. punched outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. punching outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

punch-outtính từCó khả năng bị đấm ra khỏi vị trí ban đầu, thường chỉ cần ít nỗ lực thể chất

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Rời khỏi nơi làm việc
  1. nội động từ (intransitive)To leave a workplace.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc punch out

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI