Dịch

kick out

động từ (verb)
US/ˌkɪk ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đuổi ra, tống cổđộng từngoại động từ (transitive)To eject, dismiss, expel, or forcefully remove (someone or something).
  2. Ngắt đột ngột, ngưng hoạt độngđộng từnội động từ (intransitive)To stop, stall, or disconnect suddenly.
  3. Đá ra xađộng từTo perform a kickout.
  4. Ngẫu hứng chơi nhạcđộng từTo improvise music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kick outNguyên thể (infinitive)
  2. kicks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kicked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kicking outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

get a kick out ofđộng từCảm thấy thích thú với
kick out the jamsđộng từCư xử một cách khàn khàn, hoang dã, đam mê không bị kiềm chế; thả lỏng
get a kick out of somethingThấy vui thích vì cái gì

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . .
  • .
  • .

AI