Dịch

accept

A2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. chấp nhận, đồng ý, tán thànhđộng từA2ngoại động từ (transitive)to agree to or give consent to something
  2. nhận, đón nhậnđộng từA2nội động từ (intransitive)to receive something willingly
  3. thừa nhận, công nhậnđộng từB1ngoại động từ (transitive)to acknowledge a fact or situation without opposition
  4. kết nạp, nhận vàođộng từB1ngoại động từ (transitive)to admit someone into a group or place

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acceptNguyên thể (infinitive)
  2. acceptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. acceptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. acceptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accept sthchấp nhận cái gìPlease accept our sincere apologies.Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi.
  • accept sth from sbnhận cái gì từ aiHe is charged with accepting bribes from a firm of suppliers.Anh ta bị buộc tội nhận hối lộ từ một công ty cung cấp.
  • accept sth for sthnhận cái gì cho cái gìShe said she'd accept $15 for it.Cô ấy nói cô ấy sẽ nhận 15 đô cho nó.
  • accept sth as sthchấp nhận cái gì như cái gìThey accept the risks as part of the job.Họ chấp nhận những rủi ro như một phần của công việc.
  • accept that…chấp nhận rằng…He just refused to accept that his father was no longer there.Anh ấy nhất quyết không chấp nhận rằng cha mình không còn ở đó nữa.
  • accept sbchấp nhận aiIt may take years to be completely accepted by the local community.Có thể mất nhiều năm để được cộng đồng địa phương chấp nhận hoàn toàn.

Cụm từ (phrase)

accept adviceNghe theo lời khuyên
accept an invitationNhận lời mời
accept an offerChấp nhận lời đề nghị
accept responsibilityNhận trách nhiệm
willing to acceptSẵn sàng chấp nhận
accept a giftNhận một món quà
accept a memberKết nạp thành viên
accept credit cardsNhận thanh toán bằng thẻ tín dụng

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Nghiệm thu
  1. ngoại động từ (transitive)Nghiệm thu, chấp thuậnTo receive as adequate or satisfactory.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chấp nhận
Nhận vào

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaccepten
  2. từ tiếng Pháp cổaccepter
  3. từ tiếng Latinhaccepto“receive”

Ví dụ

  • person's .Chấp nhận yêu một người.
  • .Tôi không thể nhận món quà này.
  • .Tôi không thể chấp nhận việc vấn đề không được giải quyết còn bạn thì đứng nhìn thờ ơ.

AI