Nghĩa chính
- Có thể chấp nhận đượctính từWorthy, decent, sure of being accepted or received with at least moderate pleasure.
- Chấp nhận được, tạm được, tàm tạmtính từBarely worthy, less than excellent; passable.
- Người đạt chuẩn, điều được chấp nhậndanh từSomeone or something that is acceptable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acceptableDạng gốc (base form)
- acceptablesSố nhiều (plural)
- more acceptableSo sánh hơn (comparative)
- most acceptableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- acceptable to sbchấp nhận được với aiWe want a political solution that is acceptable to all parties.Chúng tôi muốn một giải pháp chính trị chấp nhận được với tất cả các bên.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acceptable alternative | Phương án thay thế thỏa đáng | |
| acceptable behavior | Hành vi chấp nhận được | |
| acceptable level | Mức độ chấp nhận được | |
| acceptable risk | Rủi ro có thể chấp nhận | |
| acceptable standard | Tiêu chuẩn chấp nhận được | |
| socially acceptable | Được xã hội chấp nhận | |
| deem acceptable | Coi là chấp nhận được | |
| deemed acceptable | Được coi là chấp nhận được |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- accepteddễ nhầmNói một phương án hoặc hành vi có thể được chấp nhận; accepted nói nó đã được chấp nhận hoặc công nhận.
- coolđồng nghĩaChấp nhận được, mang tính khách quan và trang trọng hơn.
- doneđồng nghĩađược xã hội chấp nhận.
- fairđồng nghĩaĐủ dùng hoặc ở mức được chấp nhận.
- fineđồng nghĩaNhấn mạnh rằng mức độ chỉ đủ được chấp nhận.
- goodđồng nghĩaKhông gây khó chịu và có thể được chấp nhận.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc acceptableNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [ ] , , .Một trang web chứa nội dung khiêu dâm nhưng ngăn chặn trẻ em bằng thẻ tín dụng hoặc các cơ chế khác để xác minh độ tuổi của người dùng sẽ có lý lẽ bào chữa được chấp nhận theo đạo luật này.
- , .Các mẫu thiết kế ở mức tạm được, nhưng cũng chẳng có gì đặc biệt.
- 3 7 .Gần 3 phần trăm số người đạt tiêu chuẩn không có răng sâu-mất-trám, trong khi không ai trong số người bị loại có dưới 7 răng sâu-mất-trám.