Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vừa ýtính từDone to satisfaction; adequate or sufficient.
- Thỏa mãn, làm hài lòngtính từCausing satisfaction; agreeable or pleasant; satisfying.
- Chuộc tội, đền tộitính từMaking atonement for a sin; expiatory.
- Đối tượng đạt chuẩndanh từSomebody or something that meets requirements without exceeding them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satisfactoryDạng gốc (base form)
- satisfactoriesSố nhiều (plural)
- more satisfactorySo sánh hơn (comparative)
- most satisfactorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entirely satisfactory | Hoàn toàn thỏa đáng | |
| satisfactory answer | Câu trả lời thỏa đáng | |
| satisfactory explanation | Lời giải thích thỏa đáng | |
| satisfactory performance | Thể hiện đạt yêu cầu | |
| satisfactory result | Kết quả thỏa đáng | |
| satisfactory solution | Giải pháp thỏa đáng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điểm đạt
- Điểm đạt, mức đạtThe rating given to somebody or something that meets requirements without exceeding them.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fineđồng nghĩaTrang trọng hơn và thường dùng khi đánh giá công việc hoặc kết quả.
- goodđồng nghĩaCó chất lượng hoặc kết quả khiến người nói hài lòng.
- illtrái nghĩaĐạt yêu cầu, chất lượng tốt.
- okayđồng nghĩaNhấn mạnh việc đạt yêu cầu, không chỉ không có vấn đề.
- wellđồng nghĩaDùng cho tình hình hoặc kết quả đạt yêu cầu.
- 美Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc satisfactoryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisatisfactoire
- từ tiếng Latinh muộnsatisfactōrius
- từ tiếng Latinhsatisfactus
Ví dụ
- .Kết quả khảo sát thỏa đáng đã giúp anh ấy được thăng chức.
- , , , ,— , .Sở hữu một mảnh đất nhỏ, xới nó bằng một cái cuốc, gieo hạt và nhìn ngắm chúng hồi sinh,—đây là niềm vui phổ biến nhất của loài người, là điều mang lại sự hài lòng nhất mà một người có thể làm.
- . '' .Họ có vẻ rất chú trọng vào việc chọn lọc kỹ hơn trong gây giống và các bài kiểm tra khắt khe hơn để phân loại những cá thể đạt chuẩn khỏi những cá thể bị loại bỏ. Họ cho rằng ngay cả thuật ngữ 'đạt chuẩn' cũng không đúng vì nó gợi ý một mức độ chỉ vừa trên mức trung bình.