Dịch

satisfactory

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vừa ýtính từDone to satisfaction; adequate or sufficient.
  2. Thỏa mãn, làm hài lòngtính từCausing satisfaction; agreeable or pleasant; satisfying.
  3. Chuộc tội, đền tộitính từMaking atonement for a sin; expiatory.
  4. Đối tượng đạt chuẩndanh từSomebody or something that meets requirements without exceeding them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satisfactoryDạng gốc (base form)
  2. satisfactoriesSố nhiều (plural)
  3. more satisfactorySo sánh hơn (comparative)
  4. most satisfactorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

entirely satisfactoryHoàn toàn thỏa đáng
satisfactory answerCâu trả lời thỏa đáng
satisfactory explanationLời giải thích thỏa đáng
satisfactory performanceThể hiện đạt yêu cầu
satisfactory resultKết quả thỏa đáng
satisfactory solutionGiải pháp thỏa đáng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điểm đạt
  1. Điểm đạt, mức đạtThe rating given to somebody or something that meets requirements without exceeding them.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisatisfactoire
  2. từ tiếng Latinh muộnsatisfactōrius
  3. từ tiếng Latinhsatisfactus

Ví dụ

  • .Kết quả khảo sát thỏa đáng đã giúp anh ấy được thăng chức.
  • , , , ,— , .Sở hữu một mảnh đất nhỏ, xới nó bằng một cái cuốc, gieo hạt và nhìn ngắm chúng hồi sinh,—đây là niềm vui phổ biến nhất của loài người, là điều mang lại sự hài lòng nhất mà một người có thể làm.
  • . '' .Họ có vẻ rất chú trọng vào việc chọn lọc kỹ hơn trong gây giống và các bài kiểm tra khắt khe hơn để phân loại những cá thể đạt chuẩn khỏi những cá thể bị loại bỏ. Họ cho rằng ngay cả thuật ngữ 'đạt chuẩn' cũng không đúng vì nó gợi ý một mức độ chỉ vừa trên mức trung bình.

AI