Dịch

excellent

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈɛk.sə lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tuyệt vời, xuất sắc, đỉnhtính từA1high quality or outstanding.
  2. xuất sắc, một cách xuất sắctrạng từA2In an excellent manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excellentDạng gốc (base form)
  2. more excellentSo sánh hơn (comparative)
  3. excellenterSo sánh hơn (comparative)
  4. most excellentSo sánh nhất (superlative)
  5. excellentestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • excellent at sthgiỏi về cái gìHe was great at sport and excellent at art.Anh ấy giỏi thể thao và xuất sắc về mỹ thuật.
  • excellent at doing sthgiỏi việc làm gìOur staff are excellent at advising small businesses.Nhân viên của chúng tôi rất xuất sắc trong việc tư vấn cho các doanh nghiệp nhỏ.
  • excellent for sthtốt cho cái gìThe experience was excellent for students' self-confidence.Trải nghiệm đó rất tốt cho sự tự tin của sinh viên.
  • excellent for doing sthtốt để làm gìFerns are excellent for planting in shady parts of the garden.Dương xỉ rất tốt để trồng ở những nơi râm mát trong vườn.
  • it is excellent to do sthtuyệt vời khi làm gìIt's excellent to see so many people at today's event!Thật tuyệt vời khi thấy nhiều người tham dự sự kiện hôm nay!

Cụm từ (phrase)

achieve excellent resultsĐạt kết quả xuất sắc
excellent conditionTình trạng tuyệt vời
excellent opportunityCơ hội tuyệt vời
excellent qualityChất lượng tuyệt hảo
excellent resultKết quả xuất sắc
excellent serviceDịch vụ xuất sắc
excellentlytrạng từXuất sắc, tuyệt vời
my very excellent mother just served us nine pizzascụm từDùng để nhớ thứ tự và tên của chín hành tinh (khi đó) trong hệ mặt trời: Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương, Sao Diêm Vương

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xuất sắc
  1. Having excelled, having surpassed.

Ví dụ

  • ; , , , , .Tấm thảm Axminster tuyệt vời trải trên sàn cũng là một món hời lớn; cũng như chiếc ghế bành mà giờ đây Bunting đang ngồi nhoài người về phía trước, nhìn chằm chằm vào ngọn lửa nhỏ ảm đạm.
  • .Anh ấy là một đầu bếp xuất sắc.
  • .Nỗi đau buồn của họ là tột cùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xuất sắc
Hảo hạng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexcellent
  2. từ tiếng Pháp cổexcellent
  3. từ tiếng Latinhexcellēns“elevated, exalted”

AI