英
Hay gặp
Hán-Việt: anh
yīng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Anh, nước Anh, Anh Quốcdanh từThe United Kingdom; used as an abbreviation for Britain or the UK.
- tiếng Anh, Anh ngữdanh từThe English language, used in compounds.
- xuất sắc, kiệt xuất, anh hùngtính từOutstanding, brilliant, or a person of exceptional ability.
- hoa, đóa hoadanh từFlower, blossom, used in literary contexts.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
英
yīnganh
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
petal, flower, leaf; brave, a hero; England, EnglishCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Thuộc nước Anh
- Thuộc nước Anh, người AnhBritish
Ví dụ
- ?Bạn biết nói tiếng Anh không?
- !Tôi chán tiếng Anh lắm rồi!
- 。Tôi muốn đến nước Anh.