Dịch

英

Hay gặp
Hán-Việt: anh
yīng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Anh, nước Anh, Anh Quốcdanh từThe United Kingdom; used as an abbreviation for Britain or the UK.
  2. tiếng Anh, Anh ngữdanh từThe English language, used in compounds.
  3. xuất sắc, kiệt xuất, anh hùngtính từOutstanding, brilliant, or a person of exceptional ability.
  4. hoa, đóa hoadanh từFlower, blossom, used in literary contexts.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

英
yīnganh
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
petal, flower, leaf; brave, a hero; England, English

Cụm từ (phrase)

中英Trung - Anh
英语Tiếng Anh
英雄Anh hùng
英国Vương quốc Anh, nước Anh
英文Tiếng Anh
英尺Foot (đơn vị chiều dài bằng 0,3048 m)
英年早逝Chết yểu, đoản mệnh
学英语Học tiếng Anh

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thuộc nước Anh
  1. Thuộc nước Anh, người AnhBritish

Ví dụ

  • ?Bạn biết nói tiếng Anh không?
  • !Tôi chán tiếng Anh lắm rồi!
  • 。Tôi muốn đến nước Anh.

AI