British
A1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- người Anhdanh từA1A person from or citizen of the United Kingdom.
- thuộc Anh, thuộc Vương quốc Anhtính từA1Relating to the United Kingdom or Great Britain.
- tiếng Anh-Anhdanh từ riêngA2The variety of English spoken in the United Kingdom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BritishDạng gốc (base form)
- more BritishSo sánh hơn (comparative)
- BritisherSo sánh hơn (comparative)
- most BritishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| british empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc Anh |
| british englishtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của hoặc liên quan đến, hoặc nói hoặc viết bằng tiếng Anh Anh |
| british islesdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Anh |
| british council | Hội đồng Anh | |
| British accent | Giọng Anh-Anh | |
| British citizen | Công dân Anh | |
| British company | Công ty Anh | |
| British government | Chính phủ Anh |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Người Brit cổ
- The earlier inhabitants of southern Britain, prior to the Anglo-Saxon invasion and subsequent migrations.
Họ từ (word family)
cùng gốc BritishNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Người Anh cuối cùng cũng rút lui.
- .Tôi sinh ra và lớn lên ở Anh.
- .Tom có giọng Anh.