Dịch

welsh

B2động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/wɛlʃ/US/wɛltʃ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quỵt nợ, lừa đảo, gian lậnđộng từngoại động từ (transitive)To cheat or swindle someone, often by not paying a debt, especially a gambling debt.
  2. Thất hứa, nuốt lờiđộng từngoại động từ (transitive)To go back on one's word.
  3. Ngoại lai, xa lạtính từForeign.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • welsh (on sb/sth)không làm (điều đã hứa với ai/về việc gì)

Cụm từ (phrase)

Welsh hatdanh từChiếc mũ cao, tương tự như mũ chóp, được phụ nữ đội như một phần trang phục truyền thống của xứ Wales
Welsh webdanh từĐồng nghĩa với Welsh plain
Old Welshdanh từ riêngTiếng Wales tồn tại từ khoảng năm 800 cho đến đầu thế kỷ 12 (khi nó phát triển thành tiếng Wales trung đại), không dễ hiểu đối với những người nói tiếng Wales hiện đại
Welsh notdanh từTấm bảng gỗ treo quanh cổ một học sinh bị bắt quả tang nói tiếng Wales, như một phương pháp trừng phạt nhằm ngăn cản học sinh nói ngôn ngữ này
Welsh lawdanh từĐó là một phần của hệ thống pháp luật thông luật của xứ Wales bổ sung cho luật pháp Anh
Welsh catdanh từĐồng nghĩa với cat
Welsh yarddanh từLath, một đơn vị chiều dài trước đây của xứ Wales có chiều dài tương đương khoảng 40 inch (khoảng 1 m)
Welsh leaddanh từĐồng nghĩa với Welsh not

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổwelise“foreign”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có đang học tiếng Welsh không?
  • ?Bạn có nói tiếng Wales không?
  • .Tôi không nói tiếng Welsh.

AI