Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
welshite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất phức tạp có chứa magiê và antimon
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A complex mineral containing magnesium and antimony.
Nguồn gốc
(etymology)
Welsh
+
-ite
AI
1
Khoáng chất phức tạp có chứa magiê và antimon
1
Khoáng chất phức tạp có chứa magiê và antimon
1
Khoáng chất phức tạp có chứa magiê và antimon