Dịch

Welsh

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/ˈwɛlʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Của hoặc liên quan đến xứ Walestính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Wales.
  2. Thuộc tiếng Walestính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Celtic language of Wales.
  3. Tiếng Walesdanh từkhông đếm được (uncountable)The Welsh language.
  4. Họ Welsh (gốc Anh, Scotland)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Scottish surname transferred from the nickname for someone who was a Welshman or a Celt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WelshDạng gốc (base form)
  2. WelshesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Welsh hatdanh từChiếc mũ cao, tương tự như mũ chóp, được phụ nữ đội như một phần trang phục truyền thống của xứ Wales
Welsh webdanh từĐồng nghĩa với Welsh plain
Old Welshdanh từ riêngTiếng Wales tồn tại từ khoảng năm 800 cho đến đầu thế kỷ 12 (khi nó phát triển thành tiếng Wales trung đại), không dễ hiểu đối với những người nói tiếng Wales hiện đại
Welsh notdanh từTấm bảng gỗ treo quanh cổ một học sinh bị bắt quả tang nói tiếng Wales, như một phương pháp trừng phạt nhằm ngăn cản học sinh nói ngôn ngữ này
Welsh lawdanh từĐó là một phần của hệ thống pháp luật thông luật của xứ Wales bổ sung cho luật pháp Anh
Welsh catdanh từĐồng nghĩa với cat
Welsh yarddanh từLath, một đơn vị chiều dài trước đây của xứ Wales có chiều dài tương đương khoảng 40 inch (khoảng 1 m)
Welsh leaddanh từĐồng nghĩa với Welsh not

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thuộc xứ Wales
  1. không so sánh (not comparable)Designating plants or animals from or associated with Wales.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiWalsch
  2. từ tiếng Anh cổwǣlisċ“Briton; Roman; Celt”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*walhisk

Cùng gốc (doublet)Vellish

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có nói tiếng Wales không?
  • , , .
  • .

AI