Dịch

Walian

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈweɪ.li.ən/US/ˈweɪliən/

Nghĩa chính

  1. Người xứ Walesdanh từA Welsh person.
  2. Đồng nghĩa với Welsh: của hoặc liên quan đến xứ Walestính từSynonym of Welsh: of or relating to Wales.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. WalianDạng gốc (base form)
  2. WaliansSố nhiều (plural)
  3. Welsh (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. more WalianSo sánh hơn (comparative)
  5. most WalianSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

North Waliantính từ, danh từCủa hoặc từ Bắc Wales
South Waliantính từ, danh từCủa hoặc từ Nam Wales
West WalianChưa có nghĩa
Mid WalianChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI