Cambrian
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuộc kỷ Cambritính từOf a geologic period within the Paleozoic era; comprises lower, middle and Furongian epochs from about 542 to 490 million years ago.
- Thuộc xứ Walestính từOf or relating to Wales.
- Người xứ Walesdanh từA Welsh person.
- Kỉ Cam-bridanh từ riêngThe Cambrian period.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CambrianDạng gốc (base form)
- CambriansSố nhiều (plural)
- more CambrianSo sánh hơn (comparative)
- most CambrianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cambrian Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ |
| Cambrian symboldanh từ | danh từ | Tỏi tây là biểu tượng của xứ Wales |
| Middle Cambriandanh từ riêng | danh từ riêng | Kỷ nguyên từ 513 đến 501 triệu năm trước, kết thúc với sự xuất hiện đầu tiên của Glyptagnostus reticulatus trong hồ sơ hóa thạch |
| Cambrian explosiondanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Bùng nổ kỷ Cambri |
| Cambrian Mountains | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc CambrianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ‘ ’ .Các nhà nghiên cứu Anh đề xuất rằng để xác định nguyên nhân đằng sau Sự bùng nổ kỷ Cambri, các nhà khoa học cần áp dụng một phương pháp toàn diện hơn bao gồm một loạt các yếu tố.
- , , , 40 540 .Hóa thạch của thực vật, động vật không xương sống, động vật có xương sống và vết tích hóa thạch đã được xác định tại Vườn quốc gia Yellowstone từ hơn 40 đơn vị địa tầng kéo dài hơn 540 triệu năm từ kỷ Cambri đến đại Tân sinh.
- 1800 “ ,” “ ” .Nghiên cứu trong công viên của Charles Walcott về bọ ba thùy vào cuối những năm 1800 đã tạo nền tảng cho lý thuyết của ông về Sự bùng nổ kỷ Cambri, một thuật ngữ ông dùng để mô tả sự xuất hiện tương đối đột ngột của đời sống đa bào phức tạp sở hữu các phần cứng như lớp vỏ bọc bằng phốt phát hoặc canxi.