Dịch

Cambrian

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkam.bɹɪ.ən/US/ˈkæm.bɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc kỷ Cambritính từOf a geologic period within the Paleozoic era; comprises lower, middle and Furongian epochs from about 542 to 490 million years ago.
  2. Thuộc xứ Walestính từOf or relating to Wales.
  3. Người xứ Walesdanh từA Welsh person.
  4. Kỉ Cam-bridanh từ riêngThe Cambrian period.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CambrianDạng gốc (base form)
  2. CambriansSố nhiều (plural)
  3. more CambrianSo sánh hơn (comparative)
  4. most CambrianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Cambrian Parkdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ
Cambrian symboldanh từTỏi tây là biểu tượng của xứ Wales
Middle Cambriandanh từ riêngKỷ nguyên từ 513 đến 501 triệu năm trước, kết thúc với sự xuất hiện đầu tiên của Glyptagnostus reticulatus trong hồ sơ hóa thạch
Cambrian explosiondanh từ riêng, danh từBùng nổ kỷ Cambri
Cambrian MountainsChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ‘ ’ .Các nhà nghiên cứu Anh đề xuất rằng để xác định nguyên nhân đằng sau Sự bùng nổ kỷ Cambri, các nhà khoa học cần áp dụng một phương pháp toàn diện hơn bao gồm một loạt các yếu tố.
  • , , , 40 540 .Hóa thạch của thực vật, động vật không xương sống, động vật có xương sống và vết tích hóa thạch đã được xác định tại Vườn quốc gia Yellowstone từ hơn 40 đơn vị địa tầng kéo dài hơn 540 triệu năm từ kỷ Cambri đến đại Tân sinh.
  • 1800 “ ,” “ ” .Nghiên cứu trong công viên của Charles Walcott về bọ ba thùy vào cuối những năm 1800 đã tạo nền tảng cho lý thuyết của ông về Sự bùng nổ kỷ Cambri, một thuật ngữ ông dùng để mô tả sự xuất hiện tương đối đột ngột của đời sống đa bào phức tạp sở hữu các phần cứng như lớp vỏ bọc bằng phốt phát hoặc canxi.

AI