Dịch

Cambria

danh từ riêng (proper noun)
/ˈkæm.bɹi.ə/

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Wales, một quốc gia cấu thành của Vương quốc Anhdanh từ riêngWales, a constituent country of the United Kingdom.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Luis Obispo, Californiadanh từ riêngA census-designated place in San Luis Obispo County, California.
  3. Ngôi làng ở quận Williamson, Illinoisdanh từ riêngA village in Williamson County, Illinois.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Owen, Quận Clinton, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Owen Township, Clinton County, Indiana.

Cụm từ (phrase)

Cambria Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ebensburg
Cambrian Parkdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ
Cambrian symboldanh từTỏi tây là biểu tượng của xứ Wales
Cambrian explosiondanh từ riêng, danh từBùng nổ kỷ Cambri

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Washington
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Washington, Quận Wayne, IowaAn unincorporated community in Washington Township, Wayne County, Iowa.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiCambria
  2. từ Middle WelshKymry
  3. từ Proto-Brythonic*kömrüɣ

Cùng gốc (doublet)CumbriaCymru

AI