Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Wales, một quốc gia cấu thành của Vương quốc Anhdanh từ riêngWales, a constituent country of the United Kingdom.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Luis Obispo, Californiadanh từ riêngA census-designated place in San Luis Obispo County, California.
- Ngôi làng ở quận Williamson, Illinoisdanh từ riêngA village in Williamson County, Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Owen, Quận Clinton, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Owen Township, Clinton County, Indiana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cambria Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ebensburg |
| Cambrian Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ |
| Cambrian symboldanh từ | danh từ | Tỏi tây là biểu tượng của xứ Wales |
| Cambrian explosiondanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Bùng nổ kỷ Cambri |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Washington
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Washington, Quận Wayne, IowaAn unincorporated community in Washington Township, Wayne County, Iowa.