Nghĩa chính
- Vương quốc Brittonic ở Old North, còn được gọi là Strathclydedanh từ riêngA Brittonic kingdom in the Old North, also known as Strathclyde.
- Quận ở miền bắc nước Anh, được thành lập năm 1974 từ Cumberland, Westmorland, và một phần Lancashiredanh từ riêngA county of northern England, formed in 1974 from Cumberland, Westmorland, and part of Lancashire.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cumbrian umberdanh từ | danh từ | Horisme aquata, một loài bướm đêm được tìm thấy trên khắp lục địa Á-Âu |
Ví dụ
- , ( ) .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc CumbriaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiCumbria
- từ Cumbric*cumbrı