Nghĩa chính
- Liên quan đến thời gian và địa chất trước thời kỳ Phanerozoictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the time and geology dated before the Phanerozoic
- Siêu đại kỷ Tiền Cambri; trải dài từ sự hình thành Trái đất khoảng 4,6 tỷ năm trước cho đến sự xuất hiện của các sinh vật có vỏ cứng cách đây 541 triệu nămdanh từ riêngThe Precambrian supereon; spanning from the formation of the Earth around 4.6 billion years ago to the emergence of hard-shelled creatures 541 million years ago.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha