Phanerozoic
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Một thời đại địa chất từ khoảng 538,8 triệu năm trước đến naydanh từ riêngA geologic eon from about 538.8 million years ago to the present.
- Liên quan đến thời đại Phanerozoictính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Phanerozoic eon.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổφανερόςphanerós“visible”