Dịch

Wales

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Xứ Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the four constituent countries of the United Kingdom, formerly a principality.
  2. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  3. Thôn Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Queen Camel parish, Somerset, England (OS grid ref ST6824).
  4. Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in the Metropolitan Borough of Rotherham, South Yorkshire, England (OS grid ref SK4883).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WalesDạng gốc (base form)
  2. WalesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

South Walesdanh từ riêngMiền nam xứ Wales
New South Walesdanh từ riêngNew South Wales
Prince of Walesdanh từThân vương xứ Wales
England and Walesdanh từ riêngQuyền tài phán bao gồm Anh và xứ Wales, hai quốc gia cấu thành của Vương quốc Anh, có chung một hệ thống pháp luật duy nhất và được coi là một quốc gia duy nhất cho nhiều mục đích khác nhau
Lake Walesdanh từ riêngThành phố và hồ nước ở Quận Polk, Florida, Hoa Kỳ
North Walesdanh từ riêngMiền bắc xứ Wales
Princess of Walesdanh từDanh hiệu hoàng gia được trao cho vợ của Hoàng tử xứ Wales
Cape Prince of Walesdanh từ riêngĐiểm cực tây của lục địa châu Mỹ

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Xứ Wales
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The area in which the Welsh language and culture predominated, roughly coincident with the modern country.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiWales
  2. từ tiếng Anh cổWealas
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*walh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh quốc thực tế là không tính luôn u
  • , 23, , .
  • .

AI