Nghĩa chính
- Người Anhdanh từAn inhabitant of Great Britain, particularly (historical) a Celt from the area of Roman Britain or (obsolete) a Welshman; a British person.
- Công dân Anh, người Anhdanh từA citizen of the United Kingdom or (historical, obsolete) its overseas empire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BritonDạng gốc (base form)
- BritonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Indo-Britondanh từ | danh từ | Người sinh ra ở Ấn Độ, có tổ tiên lai giữa Ấn Độ và Anh |
| West Britondanh từ | danh từ | Người đến từ miền Tây nước Anh, một người xứ Wales hoặc người Cornish, đặc biệt là những người Anh miền Tây (lịch sử) đã chống lại cuộc xâm lược của người Anglo-Saxon vào thế kỷ thứ 5 |
| Briton Ferrydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và cộng đồng có hội đồng thị trấn ở quận quận Neath Port Talbot, Wales (OS lưới ref SS7394) |
| North Britondanh từ | danh từ | Ai đó đến từ Scotland; một người Scotland |
| South Britondanh từ | danh từ | Cư dân của Nam Anh |
| Cambro-Britondanh từ | danh từ | Người xứ Wales |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc BritonTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Anh ta oằn oại trong hai mươi phút dưới những đoạn văn hoa mỹ và tán tụng của tổng thống, rồi tự đứng lên trong trạng thái phẫn nộ bối rối mà người Anh cảm thấy khi được công khai ca ngợi.
- 3 , 2 , 1 .Các nạn nhân bao gồm 3 người Canada, 2 người Ireland và 1 người Anh.
- 1996, .Khi Jane Walker, một công dân Anh, lần đầu nhìn thấy lũ trẻ bới rác trong chuyến đi đến Philippines năm 1996, cô quyết định làm gì đó để thay đổi.
Xuất hiện ở từ khác
- Britishđồng nghĩatrang trọng hơn, thường dùng trong văn bản chính thức