limey
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như chanh (quả); giống vôitính từResembling limes (the fruit); lime-like.
- Của, hoặc liên quan đến, chanh (quả)tính từOf, or pertaining to, limes (the fruit).
- Người Anh hoặc người Anh khác, hoặc người gốc Anh; một người nhập cư Anh hoặc Anhdanh từAn Englishman or other Briton, or a person of British descent; an English or British immigrant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- limeyDạng gốc (base form)
- LimeysSố nhiều (plural)
- limeysSố nhiều (plural)
- limier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- limiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con tàu của Anh hoặc Anh
- An English or British ship.
Họ từ (word family)
cùng gốc limeyVí dụ
- .
- ’ . . ya’re .