Dịch

limey

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống như chanh (quả); giống vôitính từResembling limes (the fruit); lime-like.
  2. Của, hoặc liên quan đến, chanh (quả)tính từOf, or pertaining to, limes (the fruit).
  3. Người Anh hoặc người Anh khác, hoặc người gốc Anh; một người nhập cư Anh hoặc Anhdanh từAn Englishman or other Briton, or a person of British descent; an English or British immigrant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. limeyDạng gốc (base form)
  2. LimeysSố nhiều (plural)
  3. limeysSố nhiều (plural)
  4. limier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. limiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con tàu của Anh hoặc Anh
  1. An English or British ship.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • ’ . . ya’re .

AI