Dịch

brit

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/bɹɪt/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đập vỡ, bẻ gãyđộng từngoại động từ (transitive)To break in pieces; divide.
  2. Làm bầm giập, làm mópđộng từngoại động từ (transitive)To bruise; indent.
  3. Rụng hạt, tách vỏđộng từnội động từ (intransitive)To fall out or shatter (as overripe hops or grain).
  4. Cá con, cá bộtdanh từOne of the young of herrings, sprats, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. britNguyên thể (infinitive)
  2. britsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brittingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Brit.danh từ riêng, tính từViết tắt của Britain
Brit-tiền tốNgười Anh
brit bendanh từĐồng nghĩa với brit shalom
Brit Litdanh từVăn học Anh, đặc biệt là một lớp học ở trường trung học
Gr. Brit.danh từ riêngViết tắt của Great Britain
Gt. Brit.danh từ riêngViết tắt của Great Britain
Brit Britdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Southern Grampians, tây nam Victoria, Australia
alternative britdanh từĐồng nghĩa với brit shalom

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Phai nhạt
  1. nội động từ (intransitive)Phai nhạt, biến đổiTo fade away; alter.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrytten
  2. từ tiếng Anh cổbrittian
  3. từ tiếng German nguyên thủy*brutjaną“to break, divide”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibret
danh từ
  1. mượn từ tiếng Do Tháiבְּרִית

Ví dụ

  • , , , .Rìa của các tấm phiến này có viền sợi lông cứng giúp cá voi đầu bò lọc nước biển và giữ lại đàn cá nhỏ trong mạng lưới tơ đó khi há to miệng bơi qua những vùng biển đầy giáp xác nhỏ vào giờ kiếm ăn.
  • . .Cách tiếp cận thứ hai lấy Thiên Chúa làm trung tâm trong việc tuân giữ lề luật nhấn mạnh mối quan hệ cộng tác giữa Thiên Chúa và con người. Kinh Torah và các điều răn mitzvot thể hiện giao ước vĩnh cửu được lập ra giữa Thiên Chúa và dân tộc Do Thái.
  • : .Tôi đã gặp hai người nước ngoài: một người Canada và một người Anh.

AI