Dịch

brittle

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dễ vỡtính từInflexible; liable to break, snap, or shatter easily under stress, pressure, or impact.
  2. Giòn, dễ vụntính từNot physically tough or tenacious; apt to break or crumble when bending.
  3. Kẹo lạc, kẹo hạt caramendanh từkhông đếm được (uncountable)A confection of caramelized sugar and nuts.
  4. Trở nên giòn, giòn điđộng từnội động từ (intransitive)To become brittle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brittleNguyên thể (infinitive)
  2. brittlesSố nhiều (plural)
  3. brittledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brittlingPhân từ I (present participle)
  5. brittlerSo sánh hơn (comparative)
  6. more brittleSo sánh hơn (comparative)
  7. brittlestSo sánh nhất (superlative)
  8. most brittleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

become brittleTrở nên giòn
brittle bonesXương giòn
brittle hairTóc giòn dễ gãy
peanut brittledanh từKẹo lạc
brittle bone diseasedanh từĐồng nghĩa với osteogenesis imperfecta
work-brittletính từSiêng năng
brittle stardanh từSao biển đuôi rắn, sao biển giòn
brittle fracturedanh từLoại gãy xương không có biến dạng dẻo

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dễ ghè đẽo
  1. Dễ ghè đẽo, có vết vỡ vỏ sòTending to fracture in a conchoidal way; capable of being knapped or flaked.

Ví dụ

  • .Gang giòn hơn sắt rèn nhiều.
  • , , .Bánh quy bơ là món bánh ngọt lạnh ưa thích của tôi, nhưng vì quá giòn nên nó dễ vụn ra và bị lãng phí rất nhiều.
  • , .Khi còn nhỏ, kẹo yêu thích của tôi là kẹo lạc.

AI