Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Dễ vỡtính từInflexible; liable to break, snap, or shatter easily under stress, pressure, or impact.
- Giòn, dễ vụntính từNot physically tough or tenacious; apt to break or crumble when bending.
- Kẹo lạc, kẹo hạt caramendanh từkhông đếm được (uncountable)A confection of caramelized sugar and nuts.
- Trở nên giòn, giòn điđộng từnội động từ (intransitive)To become brittle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brittleNguyên thể (infinitive)
- brittlesSố nhiều (plural)
- brittledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- brittlingPhân từ I (present participle)
- brittlerSo sánh hơn (comparative)
- more brittleSo sánh hơn (comparative)
- brittlestSo sánh nhất (superlative)
- most brittleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become brittle | Trở nên giòn | |
| brittle bones | Xương giòn | |
| brittle hair | Tóc giòn dễ gãy | |
| peanut brittledanh từ | danh từ | Kẹo lạc |
| brittle bone diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với osteogenesis imperfecta |
| work-brittletính từ | tính từ | Siêng năng |
| brittle stardanh từ | danh từ | Sao biển đuôi rắn, sao biển giòn |
| brittle fracturedanh từ | danh từ | Loại gãy xương không có biến dạng dẻo |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dễ ghè đẽo
- Dễ ghè đẽo, có vết vỡ vỏ sòTending to fracture in a conchoidal way; capable of being knapped or flaked.
Ví dụ
- .Gang giòn hơn sắt rèn nhiều.
- , , .Bánh quy bơ là món bánh ngọt lạnh ưa thích của tôi, nhưng vì quá giòn nên nó dễ vụn ra và bị lãng phí rất nhiều.
- , .Khi còn nhỏ, kẹo yêu thích của tôi là kẹo lạc.