Dịch

tough

B2tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. bền, cứngtính từB2Strong, durable, and resistant to damage.
  2. cứng rắn, kiên quyếttính từB2Stubborn or persistent; not easily persuaded.
  3. khó, hóc búatính từB1Difficult or demanding.
  4. đành chịu, ráng chịuthán từB1Used to show a lack of sympathy, meaning ‘deal with it’.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toughNguyên thể (infinitive)
  2. toughsSố nhiều (plural)
  3. toughedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toughingPhân từ I (present participle)
  5. tougherSo sánh hơn (comparative)
  6. toughestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tough on sbkhó khăn cho aiPuberty can be tough on kids.Tuổi dậy thì có thể khó khăn với trẻ em.
  • tough with sb/sthmạnh tay với ai/cái gìIt's about time teachers started to get tough with bullies.Đã đến lúc giáo viên bắt đầu mạnh tay với những kẻ bắt nạt.
  • tough on sb/sthmạnh tay với ai/cái gìPoliticians believe they have to be tough on crime.Các chính trị gia tin rằng họ phải mạnh tay với tội phạm.
  • tough (on sb)xui xẻo (cho ai)

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Dai
  1. Of food, difficult to cut or chew.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitough
  2. từ tiếng Anh cổtōh“tough, tenacious, holding fast together; pliant; sticky, glutinous, clammy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tą̄h(ī)

Ví dụ

  • , , .Chiếc lều làm bằng vải bạt bền chắc đã chống chọi được qua nhiều lần va đập quăng quật.
  • .Ông ấy nổi tiếng là một nhà đàm phán cứng rắn.
  • .Có người ở bên trong những thời lúc khó khăn tuyệt thật.

AI