tough
B2tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- bền, cứngtính từB2Strong, durable, and resistant to damage.
- cứng rắn, kiên quyếttính từB2Stubborn or persistent; not easily persuaded.
- khó, hóc búatính từB1Difficult or demanding.
- đành chịu, ráng chịuthán từB1Used to show a lack of sympathy, meaning ‘deal with it’.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tough on sbkhó khăn cho aiPuberty can be tough on kids.Tuổi dậy thì có thể khó khăn với trẻ em.
- tough with sb/sthmạnh tay với ai/cái gìIt's about time teachers started to get tough with bullies.Đã đến lúc giáo viên bắt đầu mạnh tay với những kẻ bắt nạt.
- tough on sb/sthmạnh tay với ai/cái gìPoliticians believe they have to be tough on crime.Các chính trị gia tin rằng họ phải mạnh tay với tội phạm.
- tough (on sb)xui xẻo (cho ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Dai
- Of food, difficult to cut or chew.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc toughNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitough
- từ tiếng Anh cổtōh“tough, tenacious, holding fast together; pliant; sticky, glutinous, clammy”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tą̄h(ī)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Chiếc lều làm bằng vải bạt bền chắc đã chống chọi được qua nhiều lần va đập quăng quật.
- .Ông ấy nổi tiếng là một nhà đàm phán cứng rắn.
- .Có người ở bên trong những thời lúc khó khăn tuyệt thật.