Dịch

hardy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈhɑːdi/US/ˈhɑɹdi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bền chắc; chịu đựng được gian khổ, giá réttính từHaving rugged physical strength; inured to fatigue or hardships.
  2. Đá granittính từAble to survive adverse growing conditions, especially frost.
  3. Chịu lạnhtính từBrave and resolute.
  4. Hỗn láodanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Anything, especially a plant, that is hardy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardyDạng gốc (base form)
  2. hardiesSố nhiều (plural)
  3. hardierSo sánh hơn (comparative)
  4. hardiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hardy breedGiống vật dẻo dai
hardy personNgười kiên cường
hardy plantCây chịu lạnh tốt
hardy speciesLoài chịu đựng tốt
hardy varietyGiống cây dẻo dai
cold hardytính từCủa một loại cây có thể chịu được nhiệt độ lạnh, sương giá và thậm chí cả tuyết
hardy holedanh từLỗ hình vuông, thon trên đe dùng để đựng một số dụng cụ rèn
half-hardytính từ, danh từTrồng được ở mọi thời tiết, chỉ trừ khi quá rét buốt

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Dũng cảm
  1. Dũng cảm, kiên quyếtImpudent.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihardy
  2. từ tiếng Pháp cổhardi“hardy, daring, stout, bold”
  3. từ tiếng Frank*hardijan

Ví dụ

  • 1 , , .Chỉ cần tăng 1mm độ dày cho bìa carton để làm nó cứng hơn cũng có thể tiêu tốn một lượng rừng đáng kể, khi nhân lên qua hàng trăm tỷ thùng.
  • , .Cây yến mạch chịu lạnh tốt hơn lúa mì và chín sớm hơn ở những vĩ độ cao hơn.
  • , — — .Trên khắp đất nước, nhiều nhóm phóng viên lì lợm—những người chuyên nghiệp của phòng tin tức, giờ không còn hữu ích trong nền kinh tế thông tin bị tê liệt và rối loạn—đã tự đứng ra lo liệu mọi chuyện.

AI