Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bền chắc; chịu đựng được gian khổ, giá réttính từHaving rugged physical strength; inured to fatigue or hardships.
- Đá granittính từAble to survive adverse growing conditions, especially frost.
- Chịu lạnhtính từBrave and resolute.
- Hỗn láodanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Anything, especially a plant, that is hardy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hardy breed | Giống vật dẻo dai | |
| hardy person | Người kiên cường | |
| hardy plant | Cây chịu lạnh tốt | |
| hardy species | Loài chịu đựng tốt | |
| hardy variety | Giống cây dẻo dai | |
| cold hardytính từ | tính từ | Của một loại cây có thể chịu được nhiệt độ lạnh, sương giá và thậm chí cả tuyết |
| hardy holedanh từ | danh từ | Lỗ hình vuông, thon trên đe dùng để đựng một số dụng cụ rèn |
| half-hardytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Trồng được ở mọi thời tiết, chỉ trừ khi quá rét buốt |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Dũng cảm
- Dũng cảm, kiên quyếtImpudent.
Họ từ (word family)
cùng gốc hardy- hardinessSự bền bỉ, khả năng chịu lạnhdanh từ
- hardyheadCác loài cá lặt vặt thuộc họ Atherinidae được tìm thấy gần Úcdanh từ
- hardystoniteKhoáng chất silicat huỳnh quang màu tím quý hiếmdanh từ
- hardihoodSự táo bạo và táo bạo không thể khuất phục; kiên quyết làm điều gì đó khiến người ta gặp khó khăn, nguy hiểm hoặc tai họa; sự dũng cảmdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihardy
- từ tiếng Pháp cổhardi“hardy, daring, stout, bold”
- từ tiếng Frank*hardijan
Ví dụ
- 1 , , .Chỉ cần tăng 1mm độ dày cho bìa carton để làm nó cứng hơn cũng có thể tiêu tốn một lượng rừng đáng kể, khi nhân lên qua hàng trăm tỷ thùng.
- , .Cây yến mạch chịu lạnh tốt hơn lúa mì và chín sớm hơn ở những vĩ độ cao hơn.
- , — — .Trên khắp đất nước, nhiều nhóm phóng viên lì lợm—những người chuyên nghiệp của phòng tin tức, giờ không còn hữu ích trong nền kinh tế thông tin bị tê liệt và rối loạn—đã tự đứng ra lo liệu mọi chuyện.