Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Gồ ghềtính từBroken into sharp or irregular points; uneven; not smooth; rough.
- Không đều, thô ráptính từNot neat or regular; irregular, uneven.
- Rậm rạp, bù xùtính từRough with bristly hair; shaggy.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rugđộng từsimple past and past participle of rug
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruggedDạng gốc (base form)
- more ruggedSo sánh hơn (comparative)
- ruggederSo sánh hơn (comparative)
- most ruggedSo sánh nhất (superlative)
- ruggedestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rugged coastline | Bờ biển hiểm trở | |
| rugged good looks | Vẻ ngoài phong trần | |
| rugged individualismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa cá nhân kiên cường |
| rugged landscape | Cảnh quan hiểm trở | |
| rugged terrain | Địa hình hiểm trở | |
| rugged device | Thiết bị siêu bền | |
| rugged individualist | Người tự lập kiên cường | |
| rugged looks | Vẻ ngoài nam tính khỏe khoắn |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 11
Lực lưỡng
- Lực lưỡng, vạm vỡStrong, sturdy, well-built.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ruggedNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Sau một lúc leo trèo gồ ghề, chúng tôi dừng lại trên đỉnh đồi có tầm nhìn bao quát ra xa.
- , , , hand-spun , , hand-spun .Sợi dệt công nghiệp như rayon tạo ra loại vải mịn và bóng hơn sợi bông kéo tay, nhưng vẻ thô mộc không đều của sợi bông kéo tay lại rất cuốn hút.
- ; , .Tóc anh sáng màu và hơi mỏng; gương mặt cương nghị, xù xì sương gió, còn đôi mắt hẹp đầy vẻ quan sát.