Dịch

rugged

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Gồ ghềtính từBroken into sharp or irregular points; uneven; not smooth; rough.
  2. Không đều, thô ráptính từNot neat or regular; irregular, uneven.
  3. Rậm rạp, bù xùtính từRough with bristly hair; shaggy.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của rugđộng từsimple past and past participle of rug

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruggedDạng gốc (base form)
  2. more ruggedSo sánh hơn (comparative)
  3. ruggederSo sánh hơn (comparative)
  4. most ruggedSo sánh nhất (superlative)
  5. ruggedestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rugged coastlineBờ biển hiểm trở
rugged good looksVẻ ngoài phong trần
rugged individualismdanh từChủ nghĩa cá nhân kiên cường
rugged landscapeCảnh quan hiểm trở
rugged terrainĐịa hình hiểm trở
rugged deviceThiết bị siêu bền
rugged individualistNgười tự lập kiên cường
rugged looksVẻ ngoài nam tính khỏe khoắn

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 11
Lực lưỡng
  1. Lực lưỡng, vạm vỡStrong, sturdy, well-built.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gồ ghề
Khắc nghiệt
Dữ dội
Dẻo dai
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

rug“rough, woollen material”-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạirugged
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrǫgg“tuft, shagginess”
tính từ, động từ

rug-ed

Ví dụ

  • , , .Sau một lúc leo trèo gồ ghề, chúng tôi dừng lại trên đỉnh đồi có tầm nhìn bao quát ra xa.
  • , , , hand-spun , , hand-spun .Sợi dệt công nghiệp như rayon tạo ra loại vải mịn và bóng hơn sợi bông kéo tay, nhưng vẻ thô mộc không đều của sợi bông kéo tay lại rất cuốn hút.
  • ; , .Tóc anh sáng màu và hơi mỏng; gương mặt cương nghị, xù xì sương gió, còn đôi mắt hẹp đầy vẻ quan sát.

AI