Dịch

unsmooth

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghềtính từkhông so sánh (not comparable)Not smooth; rough.
  2. Làm cho không còn mịn màng; làm thô hoặc luống càyđộng từngoại động từ (transitive)To make no longer smooth; to roughen or furrow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsmoothNguyên thể (infinitive)
  2. unsmoothsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unsmoothedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unsmoothingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không bằng phẳng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Alexa-labelled -375/76– , .
  • , , ; , . .

AI