Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Nhẵn, trơn, mượttính từHaving a texture that lacks friction. Not rough.
- Êm thấm, êm ả, suôn sẻtrạng từSmoothly.
- Chỗ nhẵn, điều êm đẹpdanh từSomething that is smooth, or that goes smoothly and easily.
- Vuốt phẳng, làm phẳng, làm nhẵnđộng từngoại động từ (transitive)To make smooth or even.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- smooth sth (back/down/out)vuốt cái gì (lại/xuống/bằng phẳng)He smoothed his hair back.Anh ấy vuốt tóc lại.
- smooth sth + adj.vuốt cái gì + adj.He took the letter and smoothed it flat on the table.Anh ấy cầm lá thư và vuốt phẳng trên bàn.
- smooth sth on/into/over sthphết cái gì lên/vào/trên cái gì
- smooth sthlàm cho cái gì trôi chảy hơn
Cụm động từ (phrasal verb)
23 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 14
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Suôn sẻ
- Suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảyWithout difficulty, problems, or unexpected consequences or incidents.
Xuất hiện ở từ khác
- cleanđồng nghĩaDiễn ra trơn tru, không vướng hoặc sai sót rõ rệt.
- flatđồng nghĩaNhấn mạnh bề mặt không gồ ghề.
- irregulartrái nghĩanhẵn, phẳng
- planeđồng nghĩaNói chung về kết quả làm mượt; không bắt buộc phải dùng cái bào.
- softdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ mịn, không thô ráp; một bề mặt có thể smooth nhưng không mềm.
- 顺利Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc smoothNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạismothe
- từ tiếng Anh cổsmēþe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smanþī
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy có đôi bàn tay mịn màng.
- .Chúng tôi hy vọng sự chuyển đổi suôn sẻ sang hệ thống mới.
- .Anh ta là một kẻ dẻo mồm dẻo miệng.