Dịch

smooth

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Nhẵn, trơn, mượttính từHaving a texture that lacks friction. Not rough.
  2. Êm thấm, êm ả, suôn sẻtrạng từSmoothly.
  3. Chỗ nhẵn, điều êm đẹpdanh từSomething that is smooth, or that goes smoothly and easily.
  4. Vuốt phẳng, làm phẳng, làm nhẵnđộng từngoại động từ (transitive)To make smooth or even.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smoothNguyên thể (infinitive)
  2. smoothsSố nhiều (plural)
  3. smoothedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smoothingPhân từ I (present participle)
  5. smootherSo sánh hơn (comparative)
  6. smoothestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smooth sth (back/down/out)vuốt cái gì (lại/xuống/bằng phẳng)He smoothed his hair back.Anh ấy vuốt tóc lại.
  • smooth sth + adj.vuốt cái gì + adj.He took the letter and smoothed it flat on the table.Anh ấy cầm lá thư và vuốt phẳng trên bàn.
  • smooth sth on/into/over sthphết cái gì lên/vào/trên cái gì
  • smooth sthlàm cho cái gì trôi chảy hơn

23 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 14
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Suôn sẻ
  1. Suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảyWithout difficulty, problems, or unexpected consequences or incidents.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Suôn sẻ
Tự nhiên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạismothe
  2. từ tiếng Anh cổsmēþe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smanþī

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy có đôi bàn tay mịn màng.
  • .Chúng tôi hy vọng sự chuyển đổi suôn sẻ sang hệ thống mới.
  • .Anh ta là một kẻ dẻo mồm dẻo miệng.

AI