Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bằng lụa, làm bằng lụatính từkhông so sánh (not comparable)Made of silk.
- Mịn màng, mềm mạitính từkhông so sánh (not comparable)Having a smooth, soft, or light texture.
- Ngọt ngào, khéo léotính từkhông so sánh (not comparable)Suave.
- Làm mượt, làm mịnđộng từngoại động từ (transitive)To render silken or silklike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| silken tofudanh từ | danh từ | Là loại đậu phụ mềm, ẩm, chưa được để ráo nước hoặc ép |
| Silken Windhounddanh từ | danh từ | Con chó săn được nuôi ở Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Ngọt ngào
- không so sánh (not comparable)Ngọt ngào, uyển chuyểnHaving a smooth, soft, or flowing utterance; attractive or (typically derogatory) convincing through pleasing expression.
Họ từ (word family)
cùng gốc silkenNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- một chiếc khăn voan lụa
- .Anh nghe thấy tiếng sột soạt mượt mà của chiếc áo choàng tắm đang được mặc vào.
- […] silken-mannered , […][...] một quý ông có phong thái lịch thiệp được ngưỡng mộ ngoài xã hội, một kẻ đáng ghét có thể chịu đựng được ở nhà [...]