Dịch

silken

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bằng lụa, làm bằng lụatính từkhông so sánh (not comparable)Made of silk.
  2. Mịn màng, mềm mạitính từkhông so sánh (not comparable)Having a smooth, soft, or light texture.
  3. Ngọt ngào, khéo léotính từkhông so sánh (not comparable)Suave.
  4. Làm mượt, làm mịnđộng từngoại động từ (transitive)To render silken or silklike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silkenNguyên thể (infinitive)
  2. silkensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. silkenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. silkeningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

silken tofudanh từLà loại đậu phụ mềm, ẩm, chưa được để ráo nước hoặc ép
Silken Windhounddanh từCon chó săn được nuôi ở Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Ngọt ngào
  1. không so sánh (not comparable)Ngọt ngào, uyển chuyểnHaving a smooth, soft, or flowing utterance; attractive or (typically derogatory) convincing through pleasing expression.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc silken

Nguồn gốc (etymology)

silk-en“made of”

  1. từ tiếng Anh trung đạisilken
  2. từ tiếng Anh cổseolcen
  3. từ tiếng Latinhsēricum

Ví dụ

  • một chiếc khăn voan lụa
  • .Anh nghe thấy tiếng sột soạt mượt mà của chiếc áo choàng tắm đang được mặc vào.
  • […] silken-mannered , […][...] một quý ông có phong thái lịch thiệp được ngưỡng mộ ngoài xã hội, một kẻ đáng ghét có thể chịu đựng được ở nhà [...]

AI