Dịch

silk

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tơdanh từkhông đếm được (uncountable)A fine fiber excreted by the silkworm or other arthropod (such as a spider).
  2. Vải lụadanh từA fine, soft cloth woven from silk fibers.
  3. Đồ giống lụadanh từAnything which resembles silk, such as the filiform styles of the female flower of maize, or the seed covering of bombaxes.
  4. Bóc râu bắpđộng từngoại động từ (transitive)To remove the silk from (corn).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silkNguyên thể (infinitive)
  2. silksSố nhiều (plural)
  3. silkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. silkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

silk dressVáy lụa
silk fabricVải lụa
silk productionSản xuất tơ lụa
silk roaddanh từ riêngCon đường tơ lụa
silk sheetsGa lụa
silk tieCà vạt lụa
silk paperdanh từKhăn giấy
sea silkdanh từLoại vải cực kỳ mịn, quý hiếm và có giá trị được sản xuất từ các sợi hoặc tơ dài mượt được bài tiết bởi một số động vật thân mềm (đặc biệt là Pinna nobilis, vỏ bút thô) mà chúng bám vào đáy biển

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Áo choàng luật sư
  1. The gown worn by a Senior (i.e. Queen's/King's) Counsel.

Ví dụ

  • .Sợi tơ lụa mịn manh ấy hầu như không nhìn thấy được
  • . , . .Lúc đó cô đã nghỉ ngơi và ăn xong khay bữa trưa mà bà Broome vừa dọn, cô trở lại vẻ vui tươi thường ngày, trông mát mẻ trong chiếc váy cotton xám cùng chiếc khăn choàng màu đất son và giày, mái tóc đen như một chiếc mũ lụa
  • , , […]Trong lúc chúng tôi bóc vỏ và tước râu bắp ngô, chúng tôi vừa nói chuyện vừa hát những bài hát đồng dao cũ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisilk
  2. từ tiếng Anh cổsioloc
  3. từ tiếng Latinh muộnsēricus

Cùng gốc (doublet)sericserge

AI