Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tơdanh từkhông đếm được (uncountable)A fine fiber excreted by the silkworm or other arthropod (such as a spider).
- Vải lụadanh từA fine, soft cloth woven from silk fibers.
- Đồ giống lụadanh từAnything which resembles silk, such as the filiform styles of the female flower of maize, or the seed covering of bombaxes.
- Bóc râu bắpđộng từngoại động từ (transitive)To remove the silk from (corn).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| silk dress | Váy lụa | |
| silk fabric | Vải lụa | |
| silk production | Sản xuất tơ lụa | |
| silk roaddanh từ riêng | danh từ riêng | Con đường tơ lụa |
| silk sheets | Ga lụa | |
| silk tie | Cà vạt lụa | |
| silk paperdanh từ | danh từ | Khăn giấy |
| sea silkdanh từ | danh từ | Loại vải cực kỳ mịn, quý hiếm và có giá trị được sản xuất từ các sợi hoặc tơ dài mượt được bài tiết bởi một số động vật thân mềm (đặc biệt là Pinna nobilis, vỏ bút thô) mà chúng bám vào đáy biển |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Áo choàng luật sư
- The gown worn by a Senior (i.e. Queen's/King's) Counsel.
Ví dụ
- .Sợi tơ lụa mịn manh ấy hầu như không nhìn thấy được
- . , . .Lúc đó cô đã nghỉ ngơi và ăn xong khay bữa trưa mà bà Broome vừa dọn, cô trở lại vẻ vui tươi thường ngày, trông mát mẻ trong chiếc váy cotton xám cùng chiếc khăn choàng màu đất son và giày, mái tóc đen như một chiếc mũ lụa
- , , […]Trong lúc chúng tôi bóc vỏ và tước râu bắp ngô, chúng tôi vừa nói chuyện vừa hát những bài hát đồng dao cũ
Họ từ (word family)
cùng gốc silkNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha