Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
silkenly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách mượt mà
trạng từ
In a silken manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
silkenly
Dạng gốc
(base form)
more silkenly
So sánh hơn
(comparative)
most silkenly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
silken
+
-ly
Ví dụ
[…]
there
was
a
rush
of
warm
wind
and
I
felt
it
on
my
face
,
felt
it
moving
silkenly
across
my
face
[…]
AI
1
Một cách mượt mà
1
Một cách mượt mà
1
Một cách mượt mà