Nghĩa chính
- Duyên dángtính từHaving or showing grace in movement, shape, or proportion.
- Nhã nhặn, cao thượng, lịch thiệptính từMagnanimous, lacking arrogance or complaint; gracious.
- Êm thấm, tuần tự, an toàntính từGradual and non-disruptive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gracefulDạng gốc (base form)
- more gracefulSo sánh hơn (comparative)
- gracefullerSo sánh hơn (comparative)
- most gracefulSo sánh nhất (superlative)
- gracefullestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graceful curves | Đường cong mềm mại | |
| graceful dancer | Vũ công duyên dáng | |
| graceful manners | Cử chỉ thanh lịch | |
| graceful movement | Chuyển động uyển chuyển | |
| graceful shutdown | Tắt máy an toàn | |
| graceful degradationdanh từ | danh từ | Khả năng một hệ thống duy trì ít nhất một số chức năng của nó khi một số phần không hoạt động hoặc khi một số tính năng nhất định không có sẵn |
| graceful sharkdanh từ | danh từ | Carcharhinus amblyrhynchoides, một loài cá mập cầu siêu, được tìm thấy ở vùng nhiệt đới Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương, dài tới 1,7 m (5,6 ft) |
| graceful pittadanh từ | danh từ | Đuôi cụt chỏm đen |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigraceful
Ví dụ
- .Cô ấy là một vũ công duyên dáng.
- athlete's second-place .Thái độ chấp nhận đầy phong độ của vận động viên trước kết quả về nhì gây tranh cãi đã giành được sự ngưỡng mộ của khán giả.
- , ( ). .Việc tắt hệ thống có trật tự sẽ bảo toàn hệ điều hành và một số tệp nhật ký, nhưng vẫn sẽ xóa sạch nội dung trong RAM (dữ liệu khả biến). Windows và Linux là hai hệ điều hành yêu cầu tắt máy an toàn.