grácil
C1tính từ (adjective)
/ˈɡɾaθil/
Nghĩa chính
- Duyên dáng, thanh thoáttính từgraceful
- Thanh nhã, mảnh maitính từdelicate
- Mảnh khảnh, thon thảtính từslender
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grácilDạng gốc (base form)
- grácilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Cô ấy thật duyên dáng.
- .Con chim tránh được rặng đá ngầm liên tiếp bằng đường bay duyên dáng.
- .Màn biểu diễn thanh thoát của vũ công đã mê hoặc khán giả.