Dịch

grácil

C1tính từ (adjective)
/ˈɡɾaθil/

Nghĩa chính

  1. Duyên dáng, thanh thoáttính từgraceful
  2. Thanh nhã, mảnh maitính từdelicate
  3. Mảnh khảnh, thon thảtính từslender

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grácilDạng gốc (base form)
  2. grácilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Duyên dáng
Mảnh khảnh

Ví dụ

  • .Cô ấy thật duyên dáng.
  • .Con chim tránh được rặng đá ngầm liên tiếp bằng đường bay duyên dáng.
  • .Màn biểu diễn thanh thoát của vũ công đã mê hoặc khán giả.

AI