Dịch

flaco

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈflako/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gầy, ốm, mảnh khảnhtính từskinny, thin, slim
  2. Người đàn ông gầydanh từa thin man
  3. Này, bồ tèo, anh bạndanh từused to address someone without using their name
  4. Chàng trai, thanh niêndanh từa young man

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flacoDạng gốc (base form)
  2. flaquísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. flaquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. flacasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. flacosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. flacaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar flacoGầy gò
flaco como un fideoGầy như que củi
flaco favordanh từTai hại
punto flacodanh từĐiểm yếu
a perro flaco, todo son pulgascụm từTrời không bao giờ mưa nhưng trời đổ mưa
vacas flacasdanh từGầy gò, ít thịnh vượng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bạn trai
  1. Bạn trai, người yêuboyfriend

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gầy
Khác
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc flaco

Ví dụ

  • .Cô ấy gầy đến mức chỉ còn da và xương.
  • .Laura gầy đến mức thấy rõ xương sườn.
  • .Lịch sự hơn khi nói 'gầy' thay vì 'flaco'.

AI