Dịch

urine

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈjʊəɹaɪn/US/ˈjɝɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nước tiểudanh từkhông đếm được (uncountable)Liquid waste consisting of water, salts, and urea, which is made in the kidneys, stored in the bladder, then released through the urethra.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urineDạng gốc (base form)
  2. urinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

urine bagTúi đựng nước tiểu
urine outputLượng nước tiểu
urine sampleMẫu nước tiểu
urine testXét nghiệm nước tiểu
urine bottledanh từĐồng nghĩa với pee bottle
pass urineđộng từĐi tiểu
urine boxdanh từThiết bị được cho là được sử dụng trong phreaking, có khả năng gây co giật hoặc thương tích vật lý cho người ở đầu bên kia của đường dây điện thoại; thực sự là một trò lừa bịp
urine therapydanh từViệc sử dụng nước tiểu của con người cho mục đích y học hoặc mỹ phẩm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi tiểu
  1. To urinate.

Ví dụ

  • , .Anh ấy rời giường mỗi khi đi tiểu, hoặc cố gắng đi tiểu.
  • ?Bạn có ngửi thấy mùi nước tiểu không?
  • .Layla có mùi giống nước tiểu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiuryne
  2. từ tiếng Latinhūrīna“urine”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*uh₁r-

AI