Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nước tiểudanh từkhông đếm được (uncountable)Liquid waste consisting of water, salts, and urea, which is made in the kidneys, stored in the bladder, then released through the urethra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urineDạng gốc (base form)
- urinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urine bag | Túi đựng nước tiểu | |
| urine output | Lượng nước tiểu | |
| urine sample | Mẫu nước tiểu | |
| urine test | Xét nghiệm nước tiểu | |
| urine bottledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pee bottle |
| pass urineđộng từ | động từ | Đi tiểu |
| urine boxdanh từ | danh từ | Thiết bị được cho là được sử dụng trong phreaking, có khả năng gây co giật hoặc thương tích vật lý cho người ở đầu bên kia của đường dây điện thoại; thực sự là một trò lừa bịp |
| urine therapydanh từ | danh từ | Việc sử dụng nước tiểu của con người cho mục đích y học hoặc mỹ phẩm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi tiểu
- To urinate.
Ví dụ
- , .Anh ấy rời giường mỗi khi đi tiểu, hoặc cố gắng đi tiểu.
- ?Bạn có ngửi thấy mùi nước tiểu không?
- .Layla có mùi giống nước tiểu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc urineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiuryne
- từ tiếng Latinhūrīna“urine”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*uh₁r-