Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc nước tiểutính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, occuring in, or affecting urine, its production, function, or excretion.
- Thuộc hệ tiết niệutính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, occuring in, or affecting the organs involved in the production, function, or excretion of urine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urinaryDạng gốc (base form)
- urinariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urinary tractdanh từ | danh từ | Hệ thống liên tục tham gia vào việc sản xuất và bài tiết nước tiểu; thận, niệu quản, bàng quang và niệu đạo |
| urinary tract infectiondanh từ | danh từ | Bệnh nhiễm trùng ảnh hưởng đến một phần của đường tiết niệu |
| urinary castdanh từ | danh từ | Cấu trúc hình trụ cực nhỏ do thận tạo ra và hiện diện trong nước tiểu của một số bệnh |
| urinary leashdanh từ | danh từ | Tình trạng trước đây là phụ nữ phần lớn phải ở trong nhà vì thiếu nhà vệ sinh công cộng dành cho phụ nữ |
| urinary systemdanh từ | danh từ | Một trong mười một hệ cơ quan của con người, bao gồm thận tạo ra nước tiểu và các cơ quan loại bỏ nước tiểu ra khỏi cơ thể |
| urinary bladderdanh từ | danh từ | Bàng quang, bóng đái, bọng đái |
| urinary meatusdanh từ | danh từ | Lỗ bên ngoài của niệu đạo, từ đó nước tiểu được đẩy ra khi đi tiểu và tinh dịch được phóng ra khi xuất tinh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bồn tiểu
- Bồn tiểu, dụng cụ đi tiểuA urinary device or fixture: a urinal.
Ví dụ
- .Mục tiêu là giúp cuộc sống của các đồng nghiệp và khách hàng nam bị chứng tiểu không tự chủ trở nên dễ dàng hơn.
- .Bác sĩ đã kê đơn Ciprofloxacin cho tình trạng nhiễm trùng đường tiết niệu của tôi.
- ?Bạn đã bao giờ được điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu chưa?