Dịch

genitourinary

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hệ thống sinh dục và tiết niệu của cơ thể, cùng với chức năng, bệnh tật, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the genital and urinary systems of the body, together with their function, disease, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

genitourinary systemdanh từCác cấu trúc trong cơ thể liên quan đến chức năng tiết niệu và sinh sản (như niệu đạo, niệu quản, âm đạo, v.v.)

Ví dụ

  • . [...] .

Nguồn gốc (etymology)

AI